Các câu hỏi, thắc mắc của quí khách hàng thường gặp nhất khi sử dụng dịch vụ MyTV

BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ MYTV

Áp dụng từ ngày 01/03/2013

1.Các gói cước thuê bao tháng

Gói dịch vụ

Nội dung dịch vụ

MyTV Silver

  • Trên 80 kênh truyền hình tín hiệu SD, các kênh Radio
  • Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình
  • Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần biết, dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức
  • Gói nội dung tín hiệu SD theo yêu cầu bao gồm phim, âm nhạc, karaoke, sức khỏe làm đẹp, thể thao, đọc truyện,... (các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình TV)

MyTV Silver HD

  • 17 kênh tín hiệu HD, trên 80 kênh truyền hình tín hiệu SD, các kênh Radio
  • Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình
  • Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần biết, dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức
  • Gói nội dung tín hiệu SD và HD theo yêu cầu bao gồm phim, âm nhạc, karaoke, sức khỏe làm đẹp, thể thao, đọc truyện,.. (các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình TV)

MyTV Gold

  • Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver
  • Miễn phí toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu có tín hiệu SD (trong mục 2.1 dưới đây)

MyTV Gold HD

  • Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver HD
  • Miễn phí toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu có tín hiệu SD và HD (trong mục 2.1 dưới đây)

Vui lòng liên hệ VNPT tỉnh, thành để biết thông tin chi tiết về mức cước thuê bao tháng cho từng gói dịch vụ.

2. Mức cước dịch vụ theo yêu cầu (PayTV)

2.1 Mức cước dịch vụ theo yêu cầu áp dụng với gói cước MyTV Silver và MyTV Silver HD:

Đơn vị: đồng/bộ giải mã/tháng

Các gói nội dung theo yêu cầu

Mức cước tối thiểu theo lần sử dụng

Mức cước trần trong tháng 

Gói Phim truyện

1.000 đồng/phim/48 giờ

1.000 đồng/tập phim/48 giờ

100.000 đồng

Gói Nhịp cầu MyTV

1.000 đồng/nội dung/24 giờ

100.000 đồng

Gói Âm nhạc

1.000 đồng/1 nội dung

70.000 đồng cho mỗi gói nội dung

Gói Karaoke

Gói Trò chơi

1.000 đồng/game/1 lần chơi

Gói Đọc truyện

1.000 đồng/1 nội dung/24 giờ

Gói Sức khỏe & làm đẹp

Gói Thể thao

1.000 đồng/1 nội dung/48 giờ

100.000 đồng

Áp dụng từ ngày 01/10/2013

Gói Phong cách sống 1.000 đồng/1 nội dung/24 giờ 100.000 đồng

                                Mức cước cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV (EPG)

2.2 Mức cước dịch vụ theo yêu cầu áp dụng cho tất cả các gói cước:

Đơn vị: đồng/bộ giải mã/tháng

Các gói nội dung theo yêu cầu

Mức cước tối thiểu theo lần sử dụng

Mức cước trần trong tháng

Gói Thiếu nhi

1.000 đồng/nội dung/12 giờ

70.000 đồng

Gói Giáo dục đào tạo

1.000 đồng/nội dung/24 giờ

Không có mức cước trần

Gói Đào tạo từ xa

1.000 đồng/nội dung/24 giờ

Không có mức cước trần

Gói Kết quả xổ số

1.000 đồng/nội dung/24 giờ

70.000 đồng

Gói Bình chọn

Mức cước chi tiết cho từng lần bình chọn được thể hiện trên màn hình TV (EPG)

Không áp dụng

   Mức cước cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV (EPG)

3. Mức cước các gói kênh truyền hình

3.1 Gói kênh VTVcab: 30.000 đồng/bộ giải mã/tháng (chưa có thuế GTGT)

(Áp dụng từ ngày 01/07/2013)

Lưu ý:

- Để sử dụng chùm kênh VTVcab khách hàng thực hiện đăng ký trực tiếp trên giao diện dịch vụ Truyền hình (xem hướng dẫn đăng ký trên website và EPG).

- Mức cước này áp dụng cho tất cả các thuê bao MyTV và tất cả các trường hợp đăng ký tròn tháng hay không tròn tháng. Cụ thể: 

+ Đối với trường hợp đăng ký gói kênh VTVcab: Khách hàng sẽ phải thanh toán 33.000 đồng/bộ giải mã/tháng không phân biệt trường hợp đăng ký tròn tháng hay không tròn tháng.

Ví dụ: Nếu khách hàng đăng ký gói kênh VTVcab vào ngày 10/07/2013, thì mức cước khách hàng phải thanh toán cho việc sử dụng gói kênh này trong tháng 07 là 33.000 đồng.

+ Đối với trường hợp hủy gói kênh VTVcab: Sẽ có hiệu lực vào ngày đầu tiên của tháng tiếp theo.

Ví dụ: Nếu khách hàng đăng ký gói kênh VTVcab vào ngày 10/07/2013 và thực hiện hủy gói kênh này vào ngày 15/07/2013, thì ngày 01/08/2013, yêu cầu hủy mới có hiệu lực và khách hàng vẫn phải thanh toán 33.000 đồng trong tháng 07.

3.2 Gói kênh K+: 150.000 đồng/bộ giải mã/tháng (đã có thuế GTGT)

(Áp dụng từ ngày 01/10/2014)

- Đối với thuê bao MyTV đăng ký sử dụng gói kênh K+ trước 0h00 ngày 21 hàng tháng: Thuê bao phải thanh toán cước thuê bao sử dụng trọn tháng gói kênh K+ của tháng đó.

- Đối với thuê bao MyTV đăng ký sử dụng gói kênh K+ từ 0h00 ngày 21 hàng tháng (từ ngày 21 đến hết tháng): Thuê bao không phải thanh toán cước thuê bao sử dụng gói kênh K+ của tháng đăng ký (từ ngày 21 đến hết tháng) nhưng phải thanh toán trọn tháng cước thuê bao sử dụng gói kênh K+ của tháng tiếp theo.

    Ví dụ: Thuê bao MyTV đăng ký sử dụng gói kênh K+ vào ngày 23/11/2014:

      + Nếu ngưng/hủy vào ngày 26/11/2014 thì vẫn phải thanh toán trọn tháng cước thuê bao sử dụng gói kênh K+ tháng 12/2014.

      + Nếu ngưng/hủy vào ngày 05/12/2014 thì không phải thanh toán cước thuê bao sử dụng gói kênh K+ của tháng 11/2014 nhưng phải thanh toán trọn tháng cước thuê bao sử dụng gói kênh K+ của tháng 12/2014.

-  Không áp dụng chính sách giảm giá đối với STB thứ 2 trở lên đối với khách hàng đăng ký sử dụng từ 02 STB trở lên tại một địa chỉ.
-  Không áp dụng chính sách giảm giá đối với khách hàng trả trước.
-  Không áp dụng chính sách giảm giá đối với các đối tượng khách hàng sử dụng các gói cước tích hợp và các trường hợp khác.
-  Không áp dụng bất kỳ hình thức khuyến mại, giảm giá nào đối với gói kênh K+ trừ các chương trình khuyến mại do K+ thực hiện và có thông báo riêng cho tập khách hàng MyTV.

4.Mức cước các dịch vụ thuộc nhóm My Plus

4.1 Gói phim HBO on demand: 40.000 đồng/bộ giải mã/tháng (chưa bao gồm thuế GTGT)

(Áp dụng từ ngày 01/07/2014)

Lưu ý:

- Gói cước HBO on demand tính tròn tháng đối với khách hàng đăng ký tại bất kỳ thời điểm nào.

     Ví dụ: nếu đăng ký ngày 10/07/2014 hoặc 30/07/2014, khách hàng vẫn phải trả số tiền 40.000đồng/bộ giải mã/tháng cho cước tháng 07/2014.

- Hủy gói cước: Khách hàng vẫn phải trả cước tròn tháng nếu hủy gói HBO on demand kể từ sau thời điểm đăng ký thành công gói HBO on demand. Việc hủy gói HBO on demand sẽ có hiệu lực từ ngày 01 của tháng kế tiếp.

     Ví dụ: khách hàng hủy vào ngày 15/08/2014 thì vẫn phải trả số tiền 40.000đồng/bộ giải mã/tháng cho cước tháng 08/2014 và vẫn tiếp tục được sử dụng gói HBO on demand cho đến hết tháng 08/2014.

- Không áp dụng chính sách giảm giá đối với những khách hàng đăng ký sử dụng từ 02 bộ giải mã trở lên tại một địa chỉ.

- Không áp dụng chính sách giảm giá đối với khách hàng trả trước.

- Không áp dụng chính sách giảm giá đối với các đối tượng khách hàng đặc biệt do Tập đoàn quy định.

- Không áp dụng các hình thức khuyến mại đối với gói HBO on demand trừ các chương trình khuyến mại do HBO on demand thực hiện cho tập khách hàng MyTV.

4.2 Gói FaFim: 40.000 đng/b gii mã/tháng (chưa bao gm thuế GTGT)

(Áp dng t ngày 01/10/2014)

Lưu ý:

- Gói cước FaFim tính tròn tháng đối với khách hàng đăng ký tại bất kỳ thời điểm nào.

     Ví d: nếu đăng ký ngày 15/11/2014 hoặc 30/11/2014, khách hàng vẫn phải trả số tiền 40.000đồng/bộ giải mã/tháng cho cước tháng 11/2014.

- Hủy gói cước: Khách hàng vẫn phải trả cước tròn tháng nếu hủy gói FaFim kể từ sau thời điểm đăng ký thành công gói FaFim. Việc hủy gói FaFim sẽ có hiệu lực từ ngày 01 của tháng kế tiếp.

     Ví d: khách hàng hủy vào ngày 15/12/2014 thì vẫn phải trả số tiền 40.000đồng/bộ giải mã/tháng cho cước tháng 12/2014 và vẫn tiếp tục được sử dụng gói FaFim cho đến hết tháng 12/2014.

- Không áp dụng chính sách giảm giá đối với những khách hàng đăng ký sử dụng từ 02 bộ giải mã trở lên tại một địa chỉ.

- Không áp dụng chính sách giảm giá đối với khách hàng trả trước.

- Không áp dụng chính sách giảm giá đối với các đối tượng khách hàng đặc biệt do Tập đoàn quy định.

- Không áp dụng các hình thức khuyến mại đối với gói FaFim trừ các chương trình khuyến mại do FaFim thực hiện cho tập khách hàng MyTV.

4.3 Gói FIM+ 

(Áp dng t ngày 15/8/2015)

Mức cước và các quy định tính cước:

4.3.1 Phim Gói (SVOD):

a. Mức cước: 50.000 đồng/STB/tháng (đã bao gồm thuế VAT).

b. Thời điểm tính cước đối với gói SVOD khi khách hàng đăng ký sử dụng:

   - Từ ngày 01 - ngày 10 trong tháng: Khách hàng phải thanh toán 100% mức phí gói cước tại mục a nêu trên.

   - Từ ngày 11 - ngày 25 trong tháng: Khách hàng phải thanh toán 50% mức phí gói cước tại mục a nêu trên.

   - Từ ngày 26 đến cuối tháng: Khách hàng phải thanh toán 20% mức phí gói cước tại mục a nêu trên.

c. Gia hạn gói cước: Gói cước sẽ tự động gia hạn cho các tháng tiếp theo trong trường hợp khách hàng không thực hiện hủy gói cước trong tháng trước đó.

d. Hủy gói cước:

    Việc hủy gói cước trong tháng sẽ có hiệu lực kể từ ngày 01 của tháng kế tiếp. Việc tính phí khi khách hàng hủy gói cước được thực hiện như sau:

    - Trường hợp 1 - Khách hàng đăng ký và hủy dịch vụ trong tháng: Thực hiện thu phí theo quy định tại mục b nêu trên.

    - Trường hợp 2 - Khách hàng hủy gói cước trong tháng kể từ tháng tiếp theo tháng đăng ký: Thực hiện thu phí sử dụng gói SVOD theo mức cước trọn gói quy định tại mục a nêu trên.

    Ví dụ:

        + Trường hợp 1: Khách hàng đăng ký gói SVOD vào ngày 15/9/2015 và hủy vào ngày 20/09/2015 thì khách hàng phải trả số tiền là 25.000 đồng/STB/tháng và tiếp tục được sử dụng gói SVOD đến hết tháng 09/2015.

         + Trường hợp 2: Khách hàng đăng ký gói SVOD ngày 15/09/2015 và hủy vào ngày 03/10/2015 thì trong tháng 9 khách hàng phải trả số tiền như trường hợp 1 và trong tháng 10 khách hàng phải trả số tiền là 50.000 đồng/STB/tháng và tiếp tục được sử dụng gói SVOD đến hết tháng 10/2015.

4.3.2  Phim có phí (TVOD): Mức cước từ 20.000 đồng đến 50.000 đồng/phim/STB/48 giờ (đã bao gồm thuế VAT). Đối với các phim khuyến mại, mức cước bằng 50% mức cước của nội dung đó trước khuyến mại.

4.3.3  Các quy định khác:

-         Không áp dụng chính sách giảm giá đối với những khách hàng đăng ký sử dụng từ 02 bộ giải mã trở lên tại một địa chỉ.

-         Không áp dụng chính sách giảm giá đối với khách hàng trả trước.

-         Không áp dụng chính sách giảm giá đối với các đối tượng khách hàng đặc biệt do Tập đoàn quy định.

-         Không áp dụng các hình thức khuyến mại đối với gói FIM+ trừ các chương trình khuyến mại do FIM+ thực hiện cho tập khách hàng MyTV.

 

5. Gói cước MyTV tại các đảo

Áp dụng đối với các thuê bao MyTV tại đảo Phú Quốc, Hòn Tre, Lại Sơn (thuộc tỉnh Kiên Giang).

5.1 Gói cước MyTV tại đảo Phú Quốc

MyTV cung cấp 2 gói cước tín hiệu SD (MyTV Silver, MyTV Gold) với mức cước cụ thể như sau:
a.   Mức cước thuê bao tháng:

Đơn vị: đồng/bộ giải mã/tháng

Gói dịch vụ

Nội dung dịch vụ

Mức cước thuê bao

MyTV Silver

  -55 kênh truyền hình chuẩn tín hiệu SD, các kênh Radio

  -Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình.

  -Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần biết, dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức.

  -Gói nội dung chuẩn tín hiệu SD theo yêu cầu bao gồm phim, âm nhạc, karaoke, sức khỏe làm đẹp, thể thao, đọc truyện... (các nội dung không thể  hiện giá tiền trên màn hình TV)

50.000 đồng

MyTV Gold

  -Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver

  -Toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu có chuẩn tín hiệu SD (như mục 2 trên đây)

120.000 đồng

b.   Mức cước dịch vụ theo yêu cầu (như mục 2 ở trên).

5.2 Gói cước MyTV áp dụng tại đảo Hòn Tre:
Chỉ cung cấp gói cước duy nhất với mức cước 50.000 đồng/bộ giải mã/tháng.
Nội dung gói cước: dịch vụ LiveTV gồm 40 kênh truyền hình, không cung cấp các dịch vụ PayTV và các tính năng (TSTV, TVOD,...)
5.3 Gói cước MyTV áp dụng tại đảo Lại Sơn:
Chỉ cung cấp gói cước duy nhất với mức cước 35.000 đồng/bộ giải mã/tháng.
Nội dung gói cước: dịch vụ LiveTV với 15 kênh truyền hình, không cung cấp các dịch vụ PayTV và các tính năng (TSTV, TVOD,..)

6. Mức cước áp dụng cho khách hàng hộ gia đình đăng ký sử dụng từ 02 bộ giải mã trở lên cùng một địa chỉ

Áp dụng từ ngày 01/03/2015.

a) Đối với cước thuê bao: Giảm giá cước thuê bao của các Tivi phụ (Tivi từ thứ 02 trở lên) so với cước thuê bao của Tivi chính (Vui lòng liên hệ VNPT tỉnh, thành phố để biết thông tin chi tiết về mức giảm cước thuê bao cụ thể của các Tivi phụ).

b) Đối với cước PayTV: Chỉ tính 01 lần đối với một nội dung cho tất cả Tivi (STB) với điều kiện thời gian xem nội dung đó vẫn còn hiệu lực. Mức cước trần PayTV áp dụng cho tất cả Tivi trong hộ gia đình theo đơn giá cước trần đối với một Tivi duy nhất.

c) Đối với cước các gói nội dung cộng thêm (bao gồm gói kênh K+, VTVcab, HBO on demand, FaFim…): Thực hiện theo quy định hiện hành, không giảm giá cước đối với Tivi (STB) phụ khi khách hàng sử dụng các gói nội dung cộng thêm.

7. Mức cước áp dụng cho khách hàng trả trước 12 tháng:

- Khách hàng sử dụng 01 bộ giải mã: giảm 10% tổng cước thuê bao trả trước 12 tháng.

- Khách hàng sử dụng từ 02 bộ giải mã trở lên: giảm 10% tổng cước thuê bao trả trước 12 tháng, mức giảm tính trên tổng cước thuê bao 12 tháng đã được giảm theo tỷ lệ quy định tại mục 6 nêu trên.

Lưu ý:

+ Nếu khách hàng đã đăng ký trả trước 12 tháng thì không được hoàn trả lại tiền trong mọi trường hợp thay đổi.

+ Không áp dụng hình thức trả trước cho các gói dịch vụ PayTV quy định tại mục 2 nêu trên.

8. Các quy định khác

- Để sử dụng dịch vụ MyTV khách hàng cần đăng ký 01 trong 04 gói cước: MyTV Silver/MyTV Silver HD/MyTV Gold/MyTV Gold HD.

- Đối với các dịch vụ PayTV khách hàng quyết định sử dụng trực tiếp trên màn hình TV (EPG).

- Cước phát sinh trong tháng đối với các trường hợp chuyển đổi gói cước/tạm ngưng sử dụng dịch vụ/thanh lý hợp đồng, được tính như sau:

Cước thu khách hàng = Cước thuê bao không tròn tháng + Cước sử dụng các dịch vụ PayTV trong tháng

Trong đó:

Cước thuê bao không tròn tháng =

Mức cước thuê bao theo tháng


x số ngày sử dụng

Số ngày trong tháng

Khách hàng phải thanh toán cước đã sử dụng dịch vụ trước khi thực hiện chuyển đổi gói cước/tạm ngưng sử dụng dịch vụ/thanh lý hợp đồng.

- Giá cước trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).