Các câu hỏi, thắc mắc của quí khách hàng thường gặp nhất khi sử dụng dịch vụ MyTV

BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ MYTV

Áp dụng từ ngày 01/03/2013

1.Các gói cước thuê bao tháng

Gói dịch vụ

Nội dung dịch vụ

MyTV Silver

  • 79 kênh truyền hình tín hiệu SD, các kênh Radio
  • Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình
  • Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần biết, dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức
  • Gói nội dung tín hiệu SD theo yêu cầu bao gồm phim, âm nhạc, karaoke, sức khỏe làm đẹp, thể thao, đọc truyện,... (các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình TV)

MyTV Silver HD

  • 14 kênh tín hiệu HD, 79 kênh truyền hình tín hiệu SD, các kênh Radio
  • Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình
  • Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần biết, dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức
  • Gói nội dung tín hiệu SD và HD theo yêu cầu bao gồm phim, âm nhạc, karaoke, sức khỏe làm đẹp, thể thao, đọc truyện,.. (các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình TV)

MyTV Gold

  • Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver
  • Miễn phí toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu có tín hiệu SD (trong mục 2.1 dưới đây)

MyTV Gold HD

  • Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver HD
  • Miễn phí toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu có tín hiệu SD và HD (trong mục 2.1 dưới đây)

Vui lòng liên hệ VNPT tỉnh, thành để biết thông tin chi tiết về mức cước thuê bao tháng cho từng gói dịch vụ.

2. Mức cước dịch vụ theo yêu cầu (PayTV)

2.1 Mức cước dịch vụ theo yêu cầu áp dụng với gói cước MyTV Silver và MyTV Silver HD:

Đơn vị: đồng/bộ giải mã/tháng

Các gói nội dung theo yêu cầu

Mức cước tối thiểu theo lần sử dụng

Mức cước trần trong tháng 

Gói Phim truyện

1.000 đồng/phim/48 giờ

1.000 đồng/tập phim/48 giờ

100.000 đồng

Gói Nhịp cầu MyTV

1.000 đồng/nội dung/24 giờ

100.000 đồng

Gói Âm nhạc

1.000 đồng/1 nội dung

70.000 đồng cho mỗi gói nội dung

Gói Karaoke

Gói Trò chơi

1.000 đồng/game/1 lần chơi

Gói Đọc truyện

1.000 đồng/1 nội dung/24 giờ

Gói Sức khỏe & làm đẹp

Gói Thể thao

1.000 đồng/1 nội dung/48 giờ

100.000 đồng

Áp dụng từ ngày 01/10/2013

Gói Phong cách sống 1.000 đồng/1 nội dung/24 giờ 100.000 đồng

                                Mức cước cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV (EPG)

2.2 Mức cước dịch vụ theo yêu cầu áp dụng cho tất cả các gói cước:

Đơn vị: đồng/bộ giải mã/tháng

Các gói nội dung theo yêu cầu

Mức cước tối thiểu theo lần sử dụng

Mức cước trần trong tháng

Gói Thiếu nhi

1.000 đồng/nội dung/12 giờ

70.000 đồng

Gói Giáo dục đào tạo

1.000 đồng/nội dung/24 giờ

Không có mức cước trần

Gói Đào tạo từ xa

1.000 đồng/nội dung/24 giờ

Không có mức cước trần

Gói Kết quả xổ số

1.000 đồng/nội dung/24 giờ

70.000 đồng

Gói Bình chọn

Mức cước chi tiết cho từng lần bình chọn được thể hiện trên màn hình TV (EPG)

Không áp dụng

   Mức cước cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV (EPG)

3. Mức cước các gói kênh truyền hình

3.1 Gói kênh VTVcab: 30.000 đồng/bộ giải mã/tháng (chưa có thuế GTGT)

(Áp dụng từ ngày 01/07/2013)

Lưu ý:

- Để sử dụng chùm kênh VTVcab khách hàng thực hiện đăng ký trực tiếp trên giao diện dịch vụ Truyền hình (xem hướng dẫn đăng ký trên website và EPG).

- Mức cước này áp dụng cho tất cả các thuê bao MyTV và tất cả các trường hợp đăng ký tròn tháng hay không tròn tháng. Cụ thể: 

+ Đối với trường hợp đăng ký gói kênh VTVcab: Khách hàng sẽ phải thanh toán 33.000 đồng/bộ giải mã/tháng không phân biệt trường hợp đăng ký tròn tháng hay không tròn tháng.

Ví dụ: Nếu khách hàng đăng ký gói kênh VTVcab vào ngày 10/07/2013, thì mức cước khách hàng phải thanh toán cho việc sử dụng gói kênh này trong tháng 07 là 33.000 đồng.

+ Đối với trường hợp hủy gói kênh VTVcab: Sẽ có hiệu lực vào ngày đầu tiên của tháng tiếp theo.

Ví dụ: Nếu khách hàng đăng ký gói kênh VTVcab vào ngày 10/07/2013 và thực hiện hủy gói kênh này vào ngày 15/07/2013, thì ngày 01/08/2013, yêu cầu hủy mới có hiệu lực và khách hàng vẫn phải thanh toán 33.000 đồng trong tháng 07.

3.2 Gói kênh K+: 150.000 đồng/bộ giải mã/tháng (đã có thuế GTGT)

(Áp dụng từ ngày 22/11/2013)

Lưu ý:

- Để sử dụng chùm kênh K+, khách hàng thực hiện đăng ký trực tiếp trên giao diện dịch vụ Truyền hình

- Khách hàng đăng ký gói kênh K+ vào bất cứ thời điểm nào trong tháng đều phải thanh toán mức cước thuê bao là 150.000 đồng/bộ giải mã/tháng của gói kênh này cho tháng đó.

     Ví dụ: Khách hàng đăng ký thành công gói kênh K+ vào ngày 16/12/2013 thì khách hàng phải thanh toán đầy đủ 150.000 đồng cước thuê bao tháng gói kênh K+ đối với mỗi bộ giải mã cho tháng 12 năm 2013.
-  Khách hàng hủy gói kênh K+ vào bất cứ thời điểm nào trong tháng đều phải thanh toán đầy đủ cước thuê bao là 150.000 đồng/STB của tháng đó.
     Ví dụ: Khách hàng hủy thành công ngày 22/12/2013 thì vẫn phải thanh toán đầy đủ 150.000 đồng/STB cho cước thuê bao gói kênh K+ của tháng 12/2013, đồng thời tín hiệu của gói K+ sẽ được duy trì đến hết ngày cuối cùng của tháng.
-  Không áp dụng chính sách giảm giá đối với STB thứ 2 trở lên đối với khách hàng đăng ký sử dụng từ 02 STB trở lên tại một địa chỉ.
-  Không áp dụng chính sách giảm giá đối với khách hàng trả trước.
-  Không áp dụng chính sách giảm giá đối với các đối tượng khách hàng sử dụng các gói cước tích hợp và các trường hợp khác.
-  Không áp dụng bất kỳ hình thức khuyến mại, giảm giá nào đối với gói kênh K+ trừ các chương trình khuyến mại do K+ thực hiện và có thông báo riêng cho tập khách hàng MyTV.

4.Mức cước các dịch vụ thuộc nhóm My Plus

4.1 Gói phim HBO on demand: 40.000 đồng/bộ giải mã/tháng (chưa bao gồm thuế GTGT)

(Áp dụng từ ngày 01/07/2014)

Lưu ý:

- Gói cước HBO on demand tính tròn tháng đối với khách hàng đăng ký tại bất kỳ thời điểm nào.

     Ví dụ: nếu đăng ký ngày 10/07/2014 hoặc 30/07/2014, khách hàng vẫn phải trả số tiền 40.000đồng/bộ giải mã/tháng cho cước tháng 07/2014.

- Hủy gói cước: Khách hàng vẫn phải trả cước tròn tháng nếu hủy gói HBO on demand kể từ sau thời điểm đăng ký thành công gói HBO on demand. Việc hủy gói HBO on demand sẽ có hiệu lực từ ngày 01 của tháng kế tiếp.

     Ví dụ: khách hàng hủy vào ngày 15/08/2014 thì vẫn phải trả số tiền 40.000đồng/bộ giải mã/tháng cho cước tháng 08/2014 và vẫn tiếp tục được sử dụng gói HBO on demand cho đến hết tháng 08/2014.

- Không áp dụng chính sách giảm giá đối với những khách hàng đăng ký sử dụng từ 02 bộ giải mã trở lên tại một địa chỉ.

- Không áp dụng chính sách giảm giá đối với khách hàng trả trước.

- Không áp dụng chính sách giảm giá đối với các đối tượng khách hàng đặc biệt do Tập đoàn quy định.

- Không áp dụng các hình thức khuyến mại đối với gói HBO on demand trừ các chương trình khuyến mại do HBO on demand thực hiện cho tập khách hàng MyTV.

4.2 Gói FaFim: 40.000 đng/b gii mã/tháng (chưa bao gm thuế GTGT)

(Áp dng t ngày 01/10/2014)

Lưu ý:

- Gói cước FaFim tính tròn tháng đối với khách hàng đăng ký tại bất kỳ thời điểm nào.

     Ví d: nếu đăng ký ngày 15/11/2014 hoặc 30/11/2014, khách hàng vẫn phải trả số tiền 40.000đồng/bộ giải mã/tháng cho cước tháng 11/2014.

- Hủy gói cước: Khách hàng vẫn phải trả cước tròn tháng nếu hủy gói FaFim kể từ sau thời điểm đăng ký thành công gói FaFim. Việc hủy gói FaFim sẽ có hiệu lực từ ngày 01 của tháng kế tiếp.

     Ví d: khách hàng hủy vào ngày 15/12/2014 thì vẫn phải trả số tiền 40.000đồng/bộ giải mã/tháng cho cước tháng 12/2014 và vẫn tiếp tục được sử dụng gói FaFim cho đến hết tháng 12/2014.

- Không áp dụng chính sách giảm giá đối với những khách hàng đăng ký sử dụng từ 02 bộ giải mã trở lên tại một địa chỉ.

- Không áp dụng chính sách giảm giá đối với khách hàng trả trước.

- Không áp dụng chính sách giảm giá đối với các đối tượng khách hàng đặc biệt do Tập đoàn quy định.

- Không áp dụng các hình thức khuyến mại đối với gói FaFim trừ các chương trình khuyến mại do FaFim thực hiện cho tập khách hàng MyTV.

5. Gói cước MyTV tại các đảo

Áp dụng đối với các thuê bao MyTV tại đảo Phú Quốc, Hòn Tre, Lại Sơn (thuộc tỉnh Kiên Giang).

5.1 Gói cước MyTV tại đảo Phú Quốc

MyTV cung cấp 2 gói cước tín hiệu SD (MyTV Silver, MyTV Gold) với mức cước cụ thể như sau:
a.   Mức cước thuê bao tháng:

Đơn vị: đồng/bộ giải mã/tháng

Gói dịch vụ

Nội dung dịch vụ

Mức cước thuê bao

MyTV Silver

  -55 kênh truyền hình chuẩn tín hiệu SD, các kênh Radio

  -Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình.

  -Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần biết, dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức.

  -Gói nội dung chuẩn tín hiệu SD theo yêu cầu bao gồm phim, âm nhạc, karaoke, sức khỏe làm đẹp, thể thao, đọc truyện... (các nội dung không thể  hiện giá tiền trên màn hình TV)

50.000 đồng

MyTV Gold

  -Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver

  -Toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu có chuẩn tín hiệu SD (như mục 2 trên đây)

120.000 đồng

b.   Mức cước dịch vụ theo yêu cầu (như mục 2 ở trên).

5.2 Gói cước MyTV áp dụng tại đảo Hòn Tre:
Chỉ cung cấp gói cước duy nhất với mức cước 50.000 đồng/bộ giải mã/tháng.
Nội dung gói cước: dịch vụ LiveTV gồm 40 kênh truyền hình, không cung cấp các dịch vụ PayTV và các tính năng (TSTV, TVOD,...)
5.3 Gói cước MyTV áp dụng tại đảo Lại Sơn:
Chỉ cung cấp gói cước duy nhất với mức cước 35.000 đồng/bộ giải mã/tháng.
Nội dung gói cước: dịch vụ LiveTV với 15 kênh truyền hình, không cung cấp các dịch vụ PayTV và các tính năng (TSTV, TVOD,..)

6. Mức cước áp dụng cho khách hàng đăng ký sử dụng từ 02 bộ giải mã trở lên tại một địa chỉ

- Từ 02 đến 05 bộ giải mã: giảm 10% tổng cước sử dụng dịch vụ hàng tháng.

- Từ 06 bộ giải mã trở lên: giảm 20% tổng cước sử dụng dịch vụ hàng tháng.

7. Mức cước áp dụng cho khách hàng trả trước 12 tháng:

- Khách hàng sử dụng 01 bộ giải mã: giảm 10% tổng cước thuê bao trả trước 12 tháng.

- Khách hàng sử dụng từ 02 bộ giải mã trở lên: giảm 10% tổng cước thuê bao trả trước 12 tháng, mức giảm tính trên tổng cước thuê bao 12 tháng đã được giảm theo tỷ lệ quy định tại mục 5 nêu trên.

Lưu ý:

+ Nếu khách hàng đã đăng ký trả trước 12 tháng thì không được hoàn trả lại tiền trong mọi trường hợp thay đổi.

+ Không áp dụng hình thức trả trước cho các gói dịch vụ PayTV quy định tại mục 2 nêu trên.

8. Các quy định khác

- Để sử dụng dịch vụ MyTV khách hàng cần đăng ký 01 trong 04 gói cước: MyTV Silver/MyTV Silver HD/MyTV Gold/MyTV Gold HD.

- Đối với các dịch vụ PayTV khách hàng quyết định sử dụng trực tiếp trên màn hình TV (EPG).

- Cước phát sinh trong tháng đối với các trường hợp chuyển đổi gói cước/tạm ngưng sử dụng dịch vụ/thanh lý hợp đồng, được tính như sau:

Cước thu khách hàng = Cước thuê bao không tròn tháng + Cước sử dụng các dịch vụ PayTV trong tháng

Trong đó:

Cước thuê bao không tròn tháng =

Mức cước thuê bao theo tháng


x số ngày sử dụng

Số ngày trong tháng

Khách hàng phải thanh toán cước đã sử dụng dịch vụ trước khi thực hiện chuyển đổi gói cước/tạm ngưng sử dụng dịch vụ/thanh lý hợp đồng.

- Giá cước trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).